cân quắc

cân quắc

Hai Bà Trưng là những bậc cân quắc anh hùng trong lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ, người đàn bà: Từ dùng để chỉ chung phái nữ, thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • Bậc nữ lưu, trang nữ: Từ dùng để tôn xưng, ca ngợi những người phụ nữ phẩm chất, khí tiết hoặc địa vị đáng kính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai Trưng bậc cân quắc anh hùng của dân tộc. (Hai Trưng bậc nữ lưu anh hùng của dân tộc.)
    • Trong lịch sử, không hiếm những bậc cân quắc tài sắc vẹn toàn. (Trong lịch sử, không hiếm những bậc nữ nhân tài sắc vẹn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cân quắc anh hùng": cụm từ cố định dùng để ca ngợi người phụ nữ chí khí, hành động anh hùng.
    • Triệu được sử sách ghi nhận một cân quắc anh hùng. ( Triệu được sử sách ghi nhận một nữ anh hùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nữ lưu (danh từ): người phụ nữ học thức, đức hạnh, thường dùng trong văn chương cổ.
  • Trang nữ (danh từ): người con gái đoan trang, lịch sự (từ Hán Việt).
  • Liệt nữ (danh từ): người phụ nữ khí tiết mạnh mẽ, kiên trinh.
Từ đồng nghĩa
  • Phụ nữ: chỉ chung người thuộc giới nữ.
  • Đàn bà: chỉ chung người phụ nữ trưởng thành (có thể mang sắc thái bình thường hoặc không trang trọng bằng "cân quắc").
  • Nữ giới: chỉ giới tính nữ (từ Hán Việt, mang tính khái quát).
Lưu ý sử dụng
  • "Cân quắc" một từ Hán Việt cổ, hiện nay chủ yếu được dùng trong văn chương, sử sách, hoặc các ngữ cảnh trang trọng nhằm tôn vinh, không thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các từ ngữ ca ngợi như "anh hùng", "tài hoa", "tiết liệt" để làm nổi bật phẩm chất của người phụ nữ được nhắc đến.